thiểu số

Học thuật
Thân thiện
thiểu số

Một nhóm thiểu số đang thảo luận trong một cuộc họp cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một phần, một nhóm số lượng ít hơn hẳn so với phần còn lại trong một tổng thể: Dùng để chỉ một nhóm người, ý kiến, hoặc đối tượng chiếm tỷ lệ nhỏ trong một tập hợp lớn hơn.
    • Nhóm người đặc điểm khác biệt về dân tộc, tôn giáo, ngôn ngữ hoặc văn hóa so với nhóm đa số trong một quốc gia hoặc cộng đồng: Thường được sử dụng trong các văn bản chính trị, xã hội pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc bỏ phiếu, ý kiến đồng ý chỉ chiếm thiểu số. (In the vote, the agreeing opinion only constituted a minority.)
    • Các dân tộc thiểu sốvùng núi phía Bắc nhiều phong tục tập quán độc đáo. (The ethnic minorities in the Northern mountainous regions have many unique customs.)
    • Quyền lợi của nhóm thiểu số cần được tôn trọng bảo vệ. (The rights of the minority group need to be respected and protected.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị thiểu số": Ở trong tình thế số lượng ít hơn, không chiếm ưu thế.

    • Phe phản đối bị thiểu số trong nghị viện. (The opposition is in the minority in parliament.)
  • "Quyền thiểu số": Các quyền đặc biệt hoặc sự bảo vệ dành cho các nhóm thiểu số để đảm bảo sự bình đẳng.

    • Hiến pháp ghi nhận bảo vệ quyền thiểu số. (The constitution recognizes and protects minority rights.)
Biến thể từ gần giắng
  • Đa số (danh từ): Số nhiều, phần lớn; trái nghĩa với "thiểu số".

    • Đa số đại biểu tán thành với dự thảo luật. (The majority of delegates agreed with the draft law.)
  • Thiểu số hóa (động từ): Hành động hoặc quá trình làm cho một nhóm trở thành thiểu số.

    • Sự di cư ồ ạt có thể dẫn đến nguy cơ thiểu số hóa cộng đồng bản địa. (Mass migration can lead to the risk of minoritizing the indigenous community.)
Từ đồng nghĩa
  • Số ít: Nhấn mạnh về mặt số lượng ít.
  • Nhóm nhỏ: Nhấn mạnh về quy mô nhỏ của một tập thể.
Các cụm từ liên quan
  • Dân tộc thiểu số / Tộc người thiểu số: Cụm danh từ cố định chỉ các cộng đồng dân tộc số dân ít hơn so với dân tộc đa số trong một quốc gia.

    • Chính sách phát triển vùng dân tộc thiểu số. (Policies for developing ethnic minority regions.)
  • Ngôn ngữ thiểu số: Ngôn ngữ được sử dụng bởi một nhóm thiểu số trong một quốc gia.

    • Tiếng Khmer một ngôn ngữ thiểu số được công nhận tại Việt Nam. (Khmer is a recognized minority language in Vietnam.)
Thành ngữ liên quan
  • Thiểu số phục tùng đa số: Nguyên tắc trong biểu quyết hoặc ra quyết định tập thể, theo đó nhóm ít người hơn phải tuân theo quyết định của nhóm đông người hơn.
    • Theo nguyên tắc dân chủ, thiểu số phục tùng đa số. (According to democratic principles, the minority submits to the majority.)
thiểu số

Một nhóm thiểu số đang thảo luận trong một cuộc họp cộng đồng.

  1. dt. Số ít; trái với đa số (số nhiều): thiểu số phục tùng đa số.

Từ chứa "thiểu số"